nhơ nhớp

Tính từ
Tính từ
  1. Nhơ bẩn đến mức thậm tệ.
    • nhà cửa để nhơ nhớp
    • đồng tiền nhơ nhớp
  2. Bẩn thỉu lắm.
    • Chân tay nhơ nhớp những bùn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhơâm đầu nh · vần ơ · thanh ngang
nhớpâm đầu nh · vần ơp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhơ nhớp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.