phơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phơ"
"phơ" là một từ
Phó từ. Nói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "phơ" ở sau
phất phơLang thang, không có mục đích. Đi phất phơ ngoài đường.bạc phơDùng để chỉ tóc hoặc râu hoàn toàn bạc trắng, không còn sợi đen nào.cà lơ phất phơLàm không cẩn thận.tầm phơKhông có mục đích gì.tầm phơ tầm phàoNhư tầm phào.lơ phơSự thưa thớt, mỗi nơi một chút ít.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.