Tính từĐộng từ
- Lang thang, không có mục đích. Đi phất phơ ngoài đường.
- Hời hợt, không nghiêm túc. Làm ăn phất phơ.
- Láy.
- Phất pha phất phơ. ()
- (Vật mỏng, nhẹ) chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. Tà áo dài phất phơ trước gió. Mái tóc phất phơ.
Từ, cụm từ chứa "phất phơ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phất phơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.