phất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "phât"
"phất" là một từ
Động từ. Giơ lên và đưa đi đưa lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phất"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phất"
phất phơLang thang, không có mục đích. Đi phất phơ ngoài đường.phất phới.phất trầnChổi để quét bụi, thường làm bằng lông gà.
Từ có "phất" ở sau
phảng phấtLờ mờ, không rõ rệt.cà lơ phất phơLàm không cẩn thận.Hồng PhấtCái phất trần đỏ. Xem Lý Tĩnh.
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.