Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chất

Âm tiết tiếng Việt · có trong 70 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
âtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "chât"

"chất" là một từ

Danh từ, Động từ. Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chất"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chất"

chất lỏng(Vật lý) Chất chảy, không giữ một hình dạng nhất định, như là nước.chất lượngCái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc.chất mùnLà một chất nhầy nhụa.chất dẻoChất có khả năng tạo hình dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất, sau đó giữ nguyên hình dạng đã tạo.chất độcChất có thể làm hại cơ thể.chất vấnĐặt vấn đề hỏi về một điều thắc mắc và yêu cầu giải thích rõ ràng.chất thảiVật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.chất khíChất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.chất phácThật thà và mộc mạc.chất đốnghành động tích trữ nhiều cái gì đóchất béoTên gọi thông thường của chất lipid.chất nổTên gọi chung của các Vật liệu nổ là chất hóa học hay các hợp chất, các vật liệu có khả năng tạo thành một thể tích nổ lớn (gấp 15.000 lần thể tích ban đầu), phát ra nhiệt độ cao (3000 - 4000 độ C), áp suất rất cao, trong thời gian rất ngắn (1/10000 giây). Các đặc trưng của một vật liệu nổ: Nó là một chất hóa học hay hợp chất hóa học khộng ổn định (không bền). Sự tăng lên đột nchất đốtChất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vân.chất điểmVật thể được xem như một điểm hình học có khối lượng.chất lưuChất có thể chảy, bao gồm chất lỏng và chất khí.chất liệuVật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm.chất tanChất bị hòa tan trong dung môi, tạo thành một dung dịch.chất rắnChất ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa.chất kích thíchTên gọi chung của các chất hoá học có khả năng gây ảo giác tạo kích thích và có thể gây nghiện.chất độc da camLoại hóa chất diệt cỏ và làm rụng lá cây được quân đội Hoa Kỳ sử dụng trong thời kỳ chiến tranh tại Việt Nam.chất xúc tácChất có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học nhưng không bị tiêu hao.chất thải rắnMột loại chất thải ở dạng rắn hoặc bùn thải được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác của con người.chất độnVật liệu "gầy" hoặc "trơ" thêm vào trong phối liệu để điều chỉnh các tính chất của sản phẩm silicat.chất chồng.chất cháyChất rất dễ bén lửa và gây cháy (như phosphor, napan, v.v.).chất chơiPhẩm chất chơi bời.chất nghệPhẩm chất nghệ nhân.chất hóa họclà các chất thuộc hóa họcchất cấmCác chất bị cấm về mặt pháp luật; ma túy, hàn the, v.v.chất ni lôngXem ni lôngchất loạiXem chấtchất bán dẫnChất có điện trở suất nằm trong khoảng giữa các điện trở suất của các chất dễ dẫn điện (như kim loại) và các chất cách điện, được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật điện, vô tuyến điện.Chất BìnhMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.

Từ có "chất" ở sau

vật chất(xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.bản chấtThuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng.địa chấtThành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.thể chấtMặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn.phẩm chấtTư cách đạo đức.thực chấtCái cốt yếu, cái căn bản thật sự có.biến chấtKhông còn giữ được nguyên chất.địa chất họcKhoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển của Trái Đất.khoáng chất(Địa lý học) .tố chấtYếu tố cơ bản có trong con người.độc chấtChất độc, chất có thể làm chết người.nội chấtBên trong của phần dịch lỏng liên quan đến tế bào chất.tính chấtĐặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.vật chất tối(Thiên văn học) Vật chất trong vũ trụ không phát ra ánh sáng hay bất cứ một bức xạ điện từ nào có thể quan sát được.lưu chấtVật chất có tính lưu động, lực liên kết phân tử không lớn dẫn đến không có hình dạng cố định, ví dụ chất lỏng, chất khí.hóa chấtHợp chất có thành phần phân tử xác định.hợp chấtChất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.chứa chấtChứa đựng nhiều và tích lại đã lâu.nguyên chấtThuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế.lượng chất(đeN) số lượng và chất lượng ; định lượng và thể tích.khí chấtĐặc điểm của cá nhân về mặt cường độ, nhịp độ hoạt động tâm lí, tạo nên tính cách của từng người.đối chấtHỏi cùng lúc nhiều bị can trước các nhân chứng để so sánh khi có sự mâu thuẫn giữa hai hay nhiều người mà các biện pháp điều tra khác chưa thể giúp xác định được sự thật.phân chấtPhân tích các chất bao gồm trong một vật.mỏ biến chất sinhLoại mỏ được thành tạo trong quá trình biến chất từ các đất đá nghèo quặng hoặc các mỏ khoáng đã có từ trước.chồng chấtChồng lên nhau thành nhiều tầng, nhiều lớp ngổn ngang.tư chấtTính chất có sẵn của con người, thường là về mặt trí tuệ.hoạt chất(Y học) Chất có hoạt lực của động vật hoặc thực vật.tạp chấtChất phụ kết vào chất chính.tinh chấtNguyên chất, không có tạp chất.đơn chấtVề mặt hóa học, đơn chất là chất chỉ có cấu tạo từ một chất.đới địa chấtĐơn vị địa tầng ứng với thời gian sinh tồn của một loài sinh vật nhất định.vi chấtCác loại vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể, chỉ cần một lượng rất nhỏ nhưng rất quan trọng đối với sức khỏe.phức chấtHợp chất hoá học mà phân tử có chứa ion phức dương hoặc âm có khả năng tồn tại trong dung dịch hoặc tinh thể kết hợp với các ion trái dấu.độc chất họcNhánh khoa học chuyên nghiên cứu về chất độc và những tác dụng của các chất độc đối với các sinh vật sống.dược chấtChất hoặc hợp chất dùng để sản xuất thuốc, có tác dụng dược lý hoặc tác dụng trực tiếp trong quá trình phòng ngừa, điều trị bệnh tật.mộ hợp chấtXem mộ xác ướp.

Cùng vần "ât", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.