chất mùn

Danh từ
Danh từ
  1. Là một chất nhầy nhụa.
  2. Màu nâu.
  3. Thường có ở mọi nơi.

"chất mùn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Dirt

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc
mùnâm đầu m · vần un · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chất mùn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.