mùn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "mun"
"mùn" là một từ
Danh từ. Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mùn"
Từ có "mùn" ở sau
chất mùnLà một chất nhầy nhụa.Ba MùnĐảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, cách đảo Trà Bản 3 km về phía đông bắc. Diện tích khoảng 18 km², có núi Cái Quýt (307 m). Cấu tạo chủ yếu bằng đá cát và đá sét. Rừng có nhiều khỉ. Khu bảo tồn rừng nhiệt đới.Dao Cóc MùnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
Cùng vần "un", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.