mùn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
unvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "mun"

"mùn" là một từ

Danh từ. Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mùn"

Từ có "mùn" ở sau

Cùng vần "un", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.