lùn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lun"
"lùn" là một từ
Tính từ. Có chiều cao thấp dưới bình thường. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lùn"
Từ có "lùn" ở sau
sao lùn đỏMột ngôi sao nhỏ, có nhiệt độ tương đối thấp ở dãy chính.sao lùnMột ngôi sao có kích thước nhỏ, độ sáng thấp.thiên hà lùnMột thiên hà nhỏ bao gồm vài tỷ ngôi sao, một số lượng nhỏ so với 200-400 tỉ sao của dải Ngân Hà.nấm lùnNói người thấp lè tè.sao lùn trắngThiên thể được tạo ra khi các ngôi sao có khối lượng thấp và trung bình "chết" (tiêu thụ hết nhiên liệu phản ứng hạt nhân trong sao).
Cùng vần "un", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.