Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bùn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
unvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "bun"

"bùn" là một từ

Danh từ. Đất trộn với nước thành một chất sền sệt. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bùn"

Từ có "bùn" ở sau

Cùng vần "un", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.