bùn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bun"
"bùn" là một từ
Danh từ. Đất trộn với nước thành một chất sền sệt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bùn"
bùn lầyBùn nhiều và trên diện tích rộng.bùn đỏChất thải của quy trình sản xuất alumin (ôxít nhôm) từ quặng bauxite, có độ pH cao (11-13) với thành phần chủ yếu là các oxit và hydroxit kim loại sắt, mangan, nhôm, titan và các khoáng vật silicat và cacbonat khác.bùn giàBùn có độ tuổi cao, các vi sinh vật dạng sợi có trong bùn sẽ sinh sôi nảy nở, đồng thời tiết ra các chất béo cũng như các hợp chất kỵ nước.bùn nonBùn lỏng đóng thành một lớp mịn trên bề mặt.
Từ có "bùn" ở sau
chắn bùnTấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên.ma bùnBủn xỉn, bần tiện.đất bùnĐất thô được trộn với rơm.than bùnThan màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bón.đánh bùn sang aoVí làm việc gì không có kết quả, tác dụng gì, đâu vẫn hoàn đấy.
Cùng vần "un", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.