bún
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bun"
"bún" là một từ
Danh từ. Sợi bột tẻ đã luộc chín dùng làm thức ăn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bún"
bún đậu mắm tômMột món ăn từ gồm có bún, đậu phụ rán và mắm tôm lên men với nhiều nguyên liệu khác nhau như nem rán, thịt lợn luộc, chả cốm, rau thơm, v.v.bún sôngTrứng của một loài thỏ biển (người dân thường gọi loài này là ) dùng làm món ăn, tương đương với lukot (món đặc sản của Philippines).bún mẹTên gọi dân dã của một loài thỏ biển sinh sống ở sông Cu Đê, Đà Nẵng.bún chảMón ăn của người Hà Nội gồm bún với thịt nướng dạng miếng hoặc băm, ăn kèm với rau sống và nước chấm.bún thịt nướngMón ăn có bún với thịt nguội cuốn thịt heo nướng.bún bòMón ăn gồm bún trộn với thịt bò xào, giá đỗ và các thứ gia vị.bún thangMón ăn gồm bún, thịt gà xé tơi, giò và trứng tráng thái nhỏ, có rắc tôm bông và chan nước dùng.
Từ có "bún" ở sau
Cùng vần "un", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.