bủn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bun"
Từ bắt đầu bằng "bủn"
bủn xỉnHà tiện, keo kiệt quá đáng, đến mức không dám chi dùng đến cả những khoản hết sức nhỏ nhặt.bủn rủn(Hay đg.) . Cử động không nổi nữa, do gân cốt như rã rời ra.
Cùng vần "un", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.