nhún
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhun"
"nhún" là một từ
Động từ. Co người lại để lấy đà. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhún"
nhún nhảyNhún xuống nhảy lên liên tiếp, nhịp nhàng.nhún nhườngChịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp.nhún vaiCo hai vai lên tỏ ý mỉa mai, ngờ vực.nhún mìnhTỏ thái độ khiêm tốn.nhún nhẩyxem nhún nhảy
Từ có "nhún" ở sau
Cùng vần "un", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.