nhũn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhun"
"nhũn" là một từ
Tính từ. Mềm lắm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhũn"
nhũn nhặnCó thái độ khiêm tốn, lịch sự.nhũn nhùnNát quá.nhũn nhẽoRất nhẽo, đến mức như chảy xệ ra (thường nói về da thịt)nhũn xương(Y học) Bệnh xương mềm của trẻ con do thiếu sinh tố A và sinh tố D, làm cho trẻ chậm lớn, đầu to, ngực lép, chân vòng kiềng.
Từ có "nhũn" ở sau
Cùng vần "un", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.