nhũn xương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Y học) Bệnh xương mềm của trẻ con do thiếu sinh tố A và sinh tố D, làm cho trẻ chậm lớn, đầu to, ngực lép, chân vòng kiềng.

Cấu tạo âm tiết

nhũnâm đầu nh · vần un · thanh ngã
xươngâm đầu x · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhũn xương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.