xương

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ươngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "xương"

"xương" là một từ

Danh từ, Tính từ. Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xương"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xương"

Từ có "xương" ở sau

Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.còi xương(Cơ thể người) Có xương phát triển kém hoặc biến dạng, do thiếu một vài tố chất.khung xươngXương.Thọ XươngMột phường thuộc thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Quảng XươngMột huyện đồng bằng ven biển của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.da bọc xươngTả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương.tan xương"Tan xương nát thịt" nói tắt. Tan xương nát thịt. Nói hy sinh đến cả tính mạng mình.khắc xương ghi dạDo chữ minh tâm khắc cốt.khớp xươngChỗ hai đầu xương tiếp giáp nhau và cùng cử động được.nhũn xương(Y học) Bệnh xương mềm của trẻ con do thiếu sinh tố A và sinh tố D, làm cho trẻ chậm lớn, đầu to, ngực lép, chân vòng kiềng.mắc xươngHóc xương.Thanh XươngMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Nghĩa phụ Nam XươngTức nàng Vũ Thị Thiết. Xem Vũ Nương.Trần Tế XươngMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.rục xươngNói ở tù đến chết.Vĩnh XươngMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh An Giang, Việt Nam.

Cùng vần "ương", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.