còi xương

Tính từ
Tính từ
  1. (Cơ thể người) Có xương phát triển kém hoặc biến dạng, do thiếu một vài tố chất.
    • Đứa bé bị còi xương.
    • Bệnh còi xương.

"còi xương" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh rickety
🇫🇷 Tiếng Pháp délabré · branlant
🇩🇪 Tiếng Đức rachitisch

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

còiâm đầu c · vần oi · thanh huyền
xươngâm đầu x · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "còi xương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.