còi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
oivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "coi"

"còi" là một từ

Danh từ, Tính từ. Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao và vang. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "còi"

Từ có "còi" ở sau

Cùng vần "oi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.