lòi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
oivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "loi"

"lòi" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. (Cũ) Dây xâu tiền thời xưa. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lòi"

Từ có "lòi" ở sau

Cùng vần "oi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.