lòi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "loi"
"lòi" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. (Cũ) Dây xâu tiền thời xưa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lòi"
lòi đuôiLộ mưu gian, thò cái xấu ra.lòi tóiDây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền.lòi tòi phòi(Khẩu ngữ) Lòi ra, tòi ra, phòi ra (nói khái quát).lòi domBệnh sa ruột ra ngoài hậu môn.
Từ có "lòi" ở sau
ngầu lòi(Từ lóng, khẩu ngữ) Chỉ người có ngoại hình nhìn lôi cuốn, hấp dẫn, thần thái sang chảnh hoặc người làm việc gì đó khiến người khác phải trầm trồ thán phục.thòi lòiThò ra một cách lôi thôi.phê lòi mắtMê man.lợn lòiLợn rừng, đầu to, mõm dài, chân cao, nhiều lông, hay phá hoại hoa màu.ảo lòiCảm giác hoa mắt..Nùng LòiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
Cùng vần "oi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.