lòi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [lɔj˨˩] · Huế [lɔj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Cũ) Dây xâu tiền thời xưa.
- (Thông tục) Điếc đặc.
- Tai lòi hay sao mà không nghe thấy!
- Điếc lòi.
- Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc.
- Giày rách lòi cả ngón chân.
- Bị thương lòi ruột.
- (Ph.) Để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê).
- Càng nói càng lòi cái dốt ra.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lòi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to stick out · protruding · stick · out · hang · protrude |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | sobresalir |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lòi"
lòi đuôiLộ mưu gian, thò cái xấu ra.ngầu lòi(Từ lóng, khẩu ngữ) Chỉ người có ngoại hình nhìn lôi cuốn, hấp dẫn, thần thái sang chảnh hoặc người làm việc gì đó khiến người khác phải trầm trồ thán phục.lòi tóiDây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền.thòi lòiThò ra một cách lôi thôi.lòi tòi phòi(Khẩu ngữ) Lòi ra, tòi ra, phòi ra (nói khái quát).ảo lòiCảm giác hoa mắt..lòi domBệnh sa ruột ra ngoài hậu môn.lợn lòiLợn rừng, đầu to, mõm dài, chân cao, nhiều lông, hay phá hoại hoa màu.Nùng LòiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.phê lòi mắtMê man.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lòi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.