lỏi
- Trẻ em nghịch ngợm (thtục).
- Lại thằng lỏi đó đánh vỡ cái cốc rồi.
- Không đều, còn sót lại những cái xấu.
- Gạo lỏi.
- Ph. Riêng lẻ một mình.
- Chơi lỏi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
lỏi hay lõi?dấu hỏi/ngã · "lõi": Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác.lỏi hay nỏi?âm đầu l/n · "nỏi": Trở nên khá giả.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lỏi"
luồn lỏiLuồn qua, luồn vào một cách khó khăn và khôn khéo.trọi lỏiHết không còn gì.khôn lỏi(khẩu ngữ) Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ.len lỏiCố sức len vào, dự vào.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.