Định nghĩa
- Hết không còn gì.
- Đêm đã khuya, quán ăn trọi lỏi không tìm đâu ra một bát phở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trọi lỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.