trọi lỏi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hết không còn gì.
    • Đêm đã khuya, quán ăn trọi lỏi không tìm đâu ra một bát phở.

Cấu tạo âm tiết

trọiâm đầu tr · vần oi · thanh nặng
lỏiâm đầu l · vần oi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trọi lỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.