lỏi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "loi"
"lỏi" là một từ
Danh từ, Tính từ. Trẻ em nghịch ngợm (thtục). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "lỏi" ở sau
luồn lỏiLuồn qua, luồn vào một cách khó khăn và khôn khéo.khôn lỏi(khẩu ngữ) Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ.len lỏiCố sức len vào, dự vào.trọi lỏiHết không còn gì.
Cùng vần "oi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.