khỏi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khoi"
"khỏi" là một từ
Tính từ, Giới từ, Đại từ. Hết đau ốm. Xem đủ nghĩa →
Từ có "khỏi" ở sau
thoát khỏiMột hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.đi khỏiXem đi rachạy trời sao khỏi nắngÁm chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.
Cùng vần "oi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.