hỏi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hoi"
"hỏi" là một từ
Động từ. nói hoặc viết để yêu cầu ai trả lời. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hỏi"
hỏi thămHỏi để biết tin về sức khỏe.hỏi hanHỏi để biết (nói khái quát).hỏi thừaHỏi những chuyện mà nhiều người đã thừa biết.hỏi cungYêu cầu phạm nhân phải khai trường hợp mắc tội.hỏi đápHỏi và trả lời (nói khái quát)hỏi tộiTừ dùng để đe dọa sẽ trừng phạt trẻ con.hỏi vợĐến xin một người con gái làm vợ cho mình, hoặc cho con, cháu. . .hỏi bàiĐòi học sinh phải trả lời câu hỏi về bài đã học.hỏi dòHỏi lần lần từng người, từng việc, cho ra manh mối.hỏi vặnHỏi liền sau mỗi câu trả lời, mỗi lần lấn sâu hơn vào những chi tiết hay khía cạnh khiến người trả lời khó giấu giếm hoặc bị dồn vào thế rối trí.hỏi traTìm xét cặn kẽ cho ra sự thật.hỏi gạnHỏi đi hỏi lại, có ý thúc ép một cách nhẹ nhàng.hỏi lục vấnHỏi lan man nhiều điều một lúc.hỏi nhỏHỏi riêng.hỏi phănHỏi lần cho ra manh mối.
Từ có "hỏi" ở sau
đòi hỏiYêu cầu quá nhiều, quá cao.câu hỏiCâu đặt để yêu cầu người nghe trả lời.chào hỏiChào và hỏi han khi gặp nhau (nói khái quát).học hỏiNghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức.dò hỏiHỏi dần để biết một cách kín đáo.thăm hỏiHỏi hang.dấu chấm hỏiDấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.tra hỏiHỏi vặn dồn dập để bắt nói.thử hỏiXét xem.ăn hỏiĐến nhà người con gái để xin cưới.truy hỏiHỏi cặn kẽ để tìm manh mối.gạn hỏiCố tình hỏi bằng được.xét hỏiHỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào.bánh hỏiBánh làm bằng bột gạo tẻ, hấp chín thành từng sợi nhỏ hơn bún, ăn với thịt quay hoặc nem (thường có ở miền Nam).gặng hỏi.
Cùng vần "oi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.