sỏi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "soi"
"sỏi" là một từ
Danh từ. Đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ khoảng vài millimet. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sỏi"
sỏi thực vật(Khảo cổ học) Các cấu trúc silicon hiển vi tìm thấy trong xác thực vật hoá thạch.sỏi lờiKhông nói gì được.sỏi đờiHiểu biết việc đời.
Từ có "sỏi" ở sau
sành sỏiThành thạo, nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khoé (thường hàm ý chê).chó ăn đá gà ăn sỏiChỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.Rạch SỏiMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tân SỏiMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Cùng vần "oi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.