Cụm từ
- Chỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.
- Ở nơi chó ăn đá gà ăn sỏi thế này, đến cỏ không mọc nổi nữa là trồng rau, trồng cà.
Cấu tạo âm tiết
| chó | âm đầu ch · vần o · thanh sắc |
| ăn | âm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang |
| đá | âm đầu đ · vần a · thanh sắc |
| gà | âm đầu g · vần a · thanh huyền |
| ăn | âm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang |
| sỏi | âm đầu s · vần oi · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "chó ăn đá gà ăn sỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.