Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chó ăn đá gà ăn sỏi

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.
    • Ở nơi chó ăn đá gà ăn sỏi thế này, đến cỏ không mọc nổi nữa là trồng rau, trồng cà.

Cấu tạo âm tiết

chóâm đầu ch · vần o · thanh sắc
ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc
gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
sỏiâm đầu s · vần oi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chó ăn đá gà ăn sỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.