ăn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 147 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ăn"
"ăn" là một từ
Động từ. Cho vào cơ thể qua miệng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ăn"
ăn mừngĂn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng.ăn trộmLấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người.ăn cơmĂn một bữa cơm gia đình.ăn uốngĂn và uống nói chung.ăn cắpLấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.ăn mặcMặc (nói khái quát).ăn đủ(Khẩu ngữ) Hưởng được nhiều lợi lộc.ăn kiêngTránh ăn những thứ mà người ta cho là độc.ăn khôngĂn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.ăn sốngĂn thức ăn sống, không nấu lên.ăn nóiNói năng bày tỏ ý kiến.ăn ởĂn và ở (nói khái quát).ăn khớpRất khít vào với nhau.ăn vócCó sức mạnh thể lực.ăn chịuĂn không trả tiền ngay.ăn thừaĂn thức ăn người khác bỏ lại.ăn thuaGiành giật cho bằng được phần thắng.ăn ảnhMột trò chơi dân gian Việt Nam.ăn nhậuĂn uống, chè chén.ăn tạpĂn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật.ăn màyĐi xin để sống.ăn vụngĂn giấu, không để cho người khác biết.ăn nănCảm thấy day dứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm đã mắc phải.ăn nhậpLiên quan, phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu, một nội dung.ăn tiềnĂn hối lộ.ăn mòn(Hiện tượng) Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.ăn sươngĂn trộm.ăn diệnxem diện.ăn thamMuốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.ăn xổiNói cà, dưa mới muối đã lấy ăn.ăn cướpDùng vũ lực để đoạt tiền của người khác.ăn ýHợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.ăn quỵtCố tình ăn không, lấy không, không chịu trả cái lẽ ra phải trả.ăn chayĂn cơm chay để tu hành, theo đạo Phật và một số tôn giáo khác.ăn dặmHình thức bổ sung thêm các thực phẩm khác ngoài sữa mẹ để trẻ tập quen dần với việc ăn các món ăn mới.ăn kháchThu hút được nhiều khách hàng, được khách hàng ưa chuộng.ăn nằm(Id.) . Ăn và nằm (nói khái quát).ăn cháo đái bátPhê phán người khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, thậm chí phản lại người đã giúp mình.ăn mayCó được, đạt được do may mắn chứ không phải do thực lực.ăn chặnChiếm hưởng, lấy trước phần quyền lợi của người khác dựa vào cương vị trung gian.ăn hiếpBuộc trẻ con hoặc người yếu thế hơn phải làm theo ý mình bằng bắt nạt, doạ dẫm.ăn gian(Kng.) . Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.ăn họcĂn và học (nói khái quát).ăn bận.ăn bámCó sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.ăn vạỞ ỳ, nằm ỳ ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền.ăn bốcĂn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa.ăn ít ngon nhiềuCâu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì thấy ngon miệng, ăn nhiều quá thì thấy ngán, mất ngon.
Từ có "ăn" ở sau
thức ănNhững thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm.món ănThức ăn đã được nấu nướng theo một quy cách nhất định.nấu ănNấu nướng cho bữa ăn.bữa ănlà một phần ăn bao gồm nhiều hay ít đồ ănđồ ăn nhanhThức ăn được chế biến sẵn, chỉ cần nóng lên lại trước khi ăn.đồ ănThức ăn.phòng ănNơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn.có ănĐủ ăn, không túng thiếu.chắc ănCó thể tin được là sẽ đúng như thế.nhà ănNhà dùng làm chỗ ăn uống cho tập thể.dầu ănDầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uốngmỳ ăn liềnLoại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng nước sôi 05 phút trước khi ăn.kiếm ănTìm cách sinh sống.mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.làm ănLàm việc, hoạt động để sinh sống nói chung.hỏng ănKhông được ăn.háu ănTham ăn, phàm ăn.công ăn việc làmViệc làm để sinh sống (nói khái quát)thú ăn kiếnLoài thú lớn, thuộc , có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các khu rừng ở Nam Mỹ và Trung Mỹ.muối ănChất rắn có dạng tinh thể, thường có màu trắng hoặc có thêm xíu vết hồng hay xám nhạt, thu được từ nước biển hay các mỏ muối với thành phần chính là natri chloride, ngoài ra có lẫn một ít các khoáng chất khác.làm công ăn lươngChỉ hình thức nhận thù lao thông qua việc làm.chuỗi thức ănMột dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ăn của loài đứng sau.chó ăn đá gà ăn sỏiChỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.tạp ănĂn nhiều và ngon lành bất cứ loại thức ăn gì, không kén chọn.lưới thức ănMột tập hợp các chuỗi thức ăn có chung nhiều mắt xích tồn tại trong một hệ sinh thái nào đó.mì ăn liềnXem mỳ ăn liền.khăn ănKhăn dùng để lau miệng trong bữa ăn.cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.đủ ănKhông thiếu thốn trong cuộc sống.ăn bẩn ăn thỉuChỉ cách ăn uống bẩn thỉu, không sạch sẽ, không hợp vệ sinh.chó ăn đá gà ăn sỏiChỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.lành ăn dễ khiếnNgười hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.chó ăn vã mắmSự cãi nhau, tranh chấp.siêng ăn nhác làmLười biếng, chỉ chực ăn mà không muốn làm.vừa ăn cướp vừa la làngNgười làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.dày ăn mỏng làmLười biếng.gà què ăn quẩn cối xayChỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vi hẹp.lễ hội ănXem bữa tiệcgiấy ănGiấy mềm, dễ thấm nước, dùng để lau chùi khi ăn uống.trâu buộc ghét trâu ănGhen ghét, ganh tị vì người khác hơn mình.bạ ăn bạ nóiGặp đâu nói đó, không suy nghĩ, không cân nhắc.nóng ănMuốn được ngay.loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.biết đâu ma ăn cỗAi mà biết được, rằng trong bữa tiệc có con ma.phim mì ăn liềnKhẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990. Những bộ phim này hầu hết được dùng chất liệu video, phần lớn sản xuất ở miền Nam và đã giữ vai trò thống lĩnh thị trường phim toàn Việt Nam trong một khoảng thời gian dài. Những phim mì ăn liền thường bị đánh giá là yếu kém về mặt nghệ thuật, chạy theo lợi nhuận. Chữ "mì ăn liền" được hidễ như ăn cháoÝ nói một việc gì đó dễ dàng, vì ăn cháo rất dễ nên người ta ví với ăn cháo.cố đấm ăn xôiCố nhẫn nhục, chịu đựng để theo đuổi, hi vọng điều gì.
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.