ăn bẩn ăn thỉu

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ cách ăn uống bẩn thỉu, không sạch sẽ, không hợp vệ sinh.
    • Suốt ngày ăn bẩn ăn thỉu!

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
bẩnâm đầu b · vần ân · thanh hỏi
ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
thỉuâm đầu th · vần iu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ăn bẩn ăn thỉu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.