Tính từ
- Chỉ cách ăn uống bẩn thỉu, không sạch sẽ, không hợp vệ sinh.
- Suốt ngày ăn bẩn ăn thỉu!
Cấu tạo âm tiết
| ăn | âm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang |
| bẩn | âm đầu b · vần ân · thanh hỏi |
| ăn | âm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang |
| thỉu | âm đầu th · vần iu · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "ăn bẩn ăn thỉu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.