bẩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bân"
"bẩn" là một từ
Tính từ. Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bẩn"
bẩn thỉuTình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ để lung tung.bẩn tưởiRác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.
Từ có "bẩn" ở sau
nhơ bẩnBẩn thỉu, xấu xa đến mức đáng ghê tởm.xiên bẩnTên gọi chung của các món ăn vặt như viên chiên (cá viên, bò viên, tôm viên,..), xúc xích, lạp xưởng, nhiều loại viên với màu sắc bắt mắt cùng hương vị hấp dẫn, được chế biến vô cùng đơn giản, nhanh gọn bằng cách chiên với dầu và cố định lại bằng những que xiên nhỏ, nhọn.cáu bẩnCó chất bẩn bám vào người hay đồ vật.ăn bẩn ăn thỉuChỉ cách ăn uống bẩn thỉu, không sạch sẽ, không hợp vệ sinh.keo bẩnBủn xỉn và xấu bụng.
Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.