Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bẩn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ânvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "bân"

"bẩn" là một từ

Tính từ. Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bẩn"

Từ có "bẩn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.