Tính từ
- Tình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ để lung tung.
- Tay chân bẩn thỉu.
- Xấu xa, tệ hại (hành động, tính cách).
- Mưu đồ bẩn thỉu.
Câu ví dụ thêm
- Tom bẩn thỉu.Tom is filthy.
- Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.The dirty boy turned out to be a prince in disguise.
- Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra là một hoàng tử đang cải trang.The dirty boy turned out to be a prince in disguise.
"bẩn thỉu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | filthy · dirty |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 不潔 ふけつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 지저분하다 jijeobunhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | malpropre · sale |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | dreckig · schmutzig |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lurido |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bẩn thỉu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.