thỉu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "thiu"
Từ có "thỉu" ở sau
bẩn thỉuTình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ để lung tung.ăn bẩn ăn thỉuChỉ cách ăn uống bẩn thỉu, không sạch sẽ, không hợp vệ sinh.buồn thỉu.buồn thỉu buồn thiu(Ít dùng, từ láy) như buồn thiu (thường dùng là ý mạnh hơn).
Cùng vần "iu", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.