thiu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "thiu"
"thiu" là một từ
Tính từ, Động từ, Danh từ. (Thức ăn uống đã nấu chín) Bị hỏng có mùi khó chịu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thiu"
Từ có "thiu" ở sau
buồn thiuBuồn với vẻ thất vọng, mất hứng thú.thiu thiuMơ màng lim dim ngủ.buồn thỉu buồn thiu(Ít dùng, từ láy) như buồn thiu (thường dùng là ý mạnh hơn).
Cùng vần "iu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.