thiu thiu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mơ màng lim dim ngủ.
    • Sinh vừa tựa án thiu thiu,.
    • Dở chiều như tỉnh dở chiều như mê mê (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

thiuâm đầu th · vần iu · thanh ngang
thiuâm đầu th · vần iu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thiu thiu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.