hiu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "hiu"
Từ bắt đầu bằng "hiu"
Từ có "hiu" ở sau
hẩm hiu(Cũ; id.) . Hẩm (nói khái quát).chàng hiuMột loại nhái.hắt hiuLay động nhè nhẹ.quạnh hiuRất vắng người.buồn hiuBuồn với vẻ cô đơn, lặng lẽ.đìu hiuVắng vẻ và buồn bã.
Cùng vần "iu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.