Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quạnh hiu

Tính từ
Tính từ
  1. Rất vắng người.
    • Hai bên làng mạc quạnh hiu (Nguyễn Huy Tưởng)

Cấu tạo âm tiết

quạnhâm đầu qu · vần anh · thanh nặng
hiuâm đầu h · vần iu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quạnh hiu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.