quạnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "quanh"
"quạnh" là một từ
Tính từ. "Quạnh quẽ" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quạnh"
Từ có "quạnh" ở sau
hiu quạnhVắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn.quánh quạnh(Khẩu ngữ) Quánh đến mức như dính bết lại thành tảng, thành khối.cô quạnhLẻ loi, trống vắng và hiu quạnh.mông quạnhMông mênh và quạnh quẽ.
Cùng vần "anh", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.