hạnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
anhvần
nặngthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "hanh"

"hạnh" là một từ

Danh từ. (Thực vật học) Loài cây thuộc họ mận. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hạnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hạnh"

Từ có "hạnh" ở sau

bất hạnh(Sự việc) Không may gặp phải, làm đau khổ.vinh hạnhĐiều mang lại vinh dự.công dung ngôn hạnh(Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu; Ngôn: nói năng, ứng xử cẩn trọng, lịch sự; Hạnh: tính nết, đạo đức tốt đẹp). Đây là bốn đức tính tốt đẹp mà người phụ nữ cần phấn đấu vươn tới và đạt được, theo quan niệm truyền thống.hân hạnhVui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai.khổ hạnhNói người tu hành chịu đựng kham khổ.đức hạnhCác tính nết tốt của con người.tiết hạnhLòng chung thủy của một người phụ nữ đối với chồng.công hạnhHướng dẫn cho người khác nhận thực chân lý.bạc hạnhTính nết xấu.tính hạnhTính nết tốt.phẩm hạnh(Id.) . Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).Thuận HạnhMột xã thuộc huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Tân HạnhMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Biên Hoà (Đồng Nai), thuộc huyện Long Hồ (Vĩnh Long), Việt Nam.sủng hạnhNói cung phi được vua chúa yêu mến.Châu HạnhMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tế hạnhTác phong, hạnh kiểm của người theo đạo Phật.hữu tài vô hạnhCó tài mà không có đức.Nhơn HạnhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.đạo hạnhPhẩm chất và tư cách tốt đẹp ở con người (thường là người theo tôn giáo nào đó).thiện hạnh(Phật giáo) Những điều hợp với chân lý hiện tại trong cuộc sống.ngõ hạnhTức Hạnh Viên ở kinh đô Tràng An. Đời nhà Đường các tân khoa tiến sĩ được dự tiệc và xem hoa ở đây.nữ hạnhNết na của phụ nữ.

Cùng vần "anh", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.