hãnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "hanh"
Từ bắt đầu bằng "hãnh"
hãnh diệnHài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài.hãnh tiếnThuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng của chính mình.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.