lãnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
anhvần
ngãthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "lanh"

"lãnh" là một từ

Danh từ. Đphg Lĩnh1. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lãnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lãnh"

Từ có "lãnh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.