lãnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "lanh"
"lãnh" là một từ
Danh từ. Đphg Lĩnh1. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lãnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lãnh"
lãnh đạoCơ quan lãnh đạo, bao gồm những người có khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào.lãnh sựChức vụ của cán bộ ngoại giao, dưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiều dân, tài sản nước mình ở nước ngoài.lãnh tụNgười có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động.lãnh hảiPhạm vi biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ quyền của một nước ven biển.lãnh chúaChúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổ ở châu Âu.lãnh sự quánCơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiều dân và tài sản nước mình ở nước sở tại, do một lãnh sự đứng đầu.lãnh đạm(Hoặc đg.) . Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến.lãnh binhChức quan võ đời Nguyễn, coi quân lính đóng giữ một huyện.
Từ có "lãnh" ở sau
bảo lãnhBảo đảm cho (một cá nhân hoặc tổ chức) làm một việc hoặc hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ, chịu trách nhiệm nếu (cá nhân hoặc tổ chức ấy) sau này không thực hiện nghĩa vụ.Cao LãnhThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.vùng lãnh hảilà vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia nào đóTrà LãnhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Bình LãnhMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Xuân LãnhMột xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Tam LãnhMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tổng lãnh sựViên chức ngoại giao đặt tại một nơi ở nước ngoài, để trông nom quyền lợi của công dân nước mình tại đó, và việc buôn bán của nước mình với nước đó.Tiên LãnhMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Cầu Ông LãnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.