Danh từ
- là vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia nào đó
Cấu tạo âm tiết
| vùng | âm đầu v · vần ung · thanh huyền |
| lãnh | âm đầu l · vần anh · thanh ngã |
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "vùng lãnh hải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.