lánh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "lanh"
"lánh" là một từ
Tính từ, Động từ. Nhánh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lánh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lánh"
Từ có "lánh" ở sau
lấp lánh(Đgt.) Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động.hẻo lánhỞ nơi khuất nẻo, ít người qua lại.lanh lánhĐen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.đen lánhNhư Đen nhánh.
Cùng vần "anh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.