lánh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
anhvần
sắcthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "lanh"

"lánh" là một từ

Tính từ, Động từ. Nhánh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lánh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lánh"

Từ có "lánh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.