Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tránh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
anhvần
sắcthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "tranh"

"tránh" là một từ

Động từ. Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tránh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tránh"

Từ có "tránh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.