tránh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tranh"
"tránh" là một từ
Động từ. Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tránh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tránh"
Từ có "tránh" ở sau
né tránhKhông muốn đối diện với ai.lảng tránhTránh đi không muốn gặp.trốn tránhTrốn nói chung.phòng tránhPhòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái quát)lẩn tránhCố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.
Cùng vần "anh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.