挣
tranhHán Việt · Nôm
tránhHán Việt · Nôm
chanhNôm
canhâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6323
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tranh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tranh" · âm tiết tranh
- tránh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tránh" · âm tiết tránh
- chanh — Nôm. Chữ cùng âm "chanh" · âm tiết chanh
- canh — âm Việt. Chữ cùng âm "canh" · âm tiết canh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 挣 theo lối Nôm
tránhTự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.tranh(Thường nói cỏ tranh) . x.chanhCây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
strive, endeavor, struggle
Giản thể và phồn thể
Chữ 挣 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tranh"
Xem cả 35 chữ đọc là "tranh" →
Chữ khác cũng đọc là "tránh"
Chữ khác cũng đọc là "chanh"
Chữ khác cũng đọc là "canh"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 挣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 挣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 挣 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).