幀
tranhHán Việt
trinhHán Việt · Nôm
tránhHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E40
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tranh — Hán Việt. Chữ cùng âm "tranh" · âm tiết tranh
- trinh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trinh" · âm tiết trinh
- tránh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tránh" · âm tiết tránh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 幀 theo lối Nôm
tránhTự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.trinhLòng trung thành đối với chồng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
picture, scroll; one of pair of
Giản thể và phồn thể
Chữ 幀 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tranh"
Xem cả 35 chữ đọc là "tranh" →
Chữ khác cũng đọc là "trinh"
Chữ khác cũng đọc là "tránh"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới布bố帽mão帝đế常thường師sư幅bức希hơi幫bang帆phàm巾cân席tịch帕phách幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái幪mông市thị帮bang币tệ帒đại𢃄dưới幔mãn幛trướng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 幀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 幀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).