trinh

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lòng trung thành đối với chồng.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu (Truyện Kiều)
Động từ
  1. L. T. Nói người con gái chưa giao hợp lần nào.

Câu ví dụ thêm

  • Nó cứ ra vẻ mình là một thám tử. Chắc nó đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.He behaved as if he were a detective; I think he reads too many detective stories.
  • Anh ta cứ hành động giống như một thám tử. Tôi nghĩ chắc anh ta đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.He behaved as if he were a detective; I think he reads too many detective stories.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Chữ Hán đọc là "trinh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trinh"

trinh thám(Từ cũ) Dò xét, thám thính.trinh nữNgười con gái còn trinh.trinh liệtTiết liệt trung trinh.còn trinhLà người con gái trong trắng, chưa quan hệ tình dục với bất kì nam giới nào.trinh sátDò xét tình hình quân địch.phá trinhGiao hợp với người phụ nữ chưa từng tiếp xúc với đàn ông về mặt sinh dục.trinh sảnHình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.trinh tiếtNói người con gái chưa bao giờ tiếp xúc với đàn ông về sinh dục hoặc người đàn bà có tiết với chồng.trinh bạchTrong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa.kiên trinhcó tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.trung trinh(Từ cũ) Trung thành và ngay thẳng.Vĩnh TrinhMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.màng trinhLớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo của người.trinh thụcNói đức tính trong trắng, thùy mị của người phụ nữ (cũ).Chu TrinhMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.trớ trinhTrớ trêu.Trinh PhúMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Ba TrinhMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.đồng trinhNgười trinh nữbăng trinhNgười nữ mới lớn còn trong trắng.trinh phụĐàn bà giữ tiết với chồng (cũ).Bình Trinh ĐôngMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.Nguyễn Cư TrinhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

trinhâm đầu tr · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.