trình

Động từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕïŋ˨˩] · Huế [ʈɨn˦˩] · Sài Gòn [ʈɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. (Trtr.) (Cũ) . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.
    • Lí trưởng đi trình quan.
  2. Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v...
    • Trình dự án lên quốc hội.
    • Trình bộ trưởng kí.
    • Lễ trình quốc thư.
    • Trình giấy tờ.
  3. (Cũ; dùng trước một từ xưng hô) . Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.
    • Trình cụ lớn, có khách.
Danh từ
  1. (lóng) Trình độ nói tắt.
    • Mày còn chưa đủ trình đâu em ạ!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trình"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh level; to present
🇰🇷 Tiếng Hàn 제시하다 jesihada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trình"

công trình(Xây dựng) Sản phẩm của quá trình xây dựng, nhằm phục vụ các nhu cầu về sinh sống, giao thông... của xã hội.lịch trìnhChặng đường sẽ hoặc đã đi qua, theo từng thời điểm, từng giai đoạn.chương trìnhBản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.trình bàyNêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.trình độMức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc...trình tựSự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau.phương trìnhTừ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.trình cắmMột module, thiết bị hay thành phần có khả năng tương tác để bổ sung chức năng, hoặc hỗ trợ thêm định dạng trên một thiết bị hay chương trình.thuyết trìnhTrình bày một cách hệ thống và sáng rõ một vấn đề trước đông người.quá trìnhCon đường biến hóa, tiến triển, phát triển.quy trìnhChương trình đã được quy định.lập trìnhThiết kế giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết chương trình và kiểm thử chương trình cho máy tính điện tử.dẫn chương trìnhGiới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v.tiến trìnhĐường đi tới.nhật trìnhSổ ghi lại những việc xảy ra theo trình tự thời gian.trình diễn(Trtr.) . Đưa ra diễn trước công chúng.lộ trìnhCon đường phải đi qua; tuyến đường.ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.hành trìnhĐường đi qua trong một chuyến đi dài.trình báoBáo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.tường trìnhTrình bày rõ ràng.trình duyệtMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng.trình đơnDanh sách các thao tác mà người dùng có thể thực hiện, khi ấn chuột hay các phương tiện khác trên giao diện đồ họa máy tính, hoặc dùng bàn phím.trình duyệt webMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng World Wide Web, chủ yếu bằng cách xem các trang web và theo dõi các siêu liên kết.trình diệnĐến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.trình chiếuĐưa ra diễn thuyết, công chiếu trước công chúng.lập trình viênNgười chuyên lập chương trình cho máy tính.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.đăng trình(Từ cũ, văn chương) Lên đường đi xa.đệ trình(trang trọng)out trìnhVượt xa về trình độ, đẳng cấp hoặc kỹ năng; thể hiện sự vượt trội hoàn toàn so với đối thủ.giáo trìnhTập những bài giảng về một bộ môn trong trường đại học.tứ tử trình làngKhi một gia đình nào đó sinh được bốn người con trai thì đó là một điều đại phúc. Các tiên chỉ, chức sắc trong làng sẽ tổ chức khao vọng, gọi là “tứ tử trình làng”.xuất trìnhĐưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.chu trìnhToàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu.nặng trình trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.tổng công trình sưNgười đứng đầu, chịu trách nhiệm toàn diện cao nhất về mặt kỹ thuật, thiết kế và thi công của một công trình hoặc dự án lớn trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.sân trình cửa khổngTrường dạy nho học.công trình xây dựngSản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế.trùng trìnhDùng dằng, không chịu làm ngay.

Cấu tạo âm tiết

trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.