Danh từ
- Chương trình đã được quy định.
- Làm việc trái quy trình là phạm kỷ luật.
- Thứ tự các bước tiến hành trong một quá trình sản xuất.
- Quy trình công nghệ phù hợp với điều kiện kinh tế và kĩ thuật hiện nay.
Câu ví dụ thêm
- Đấy là quy trình tự động.That's an automatic process.
"quy trình" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | process · procedure |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขั้นตอน khân-tawn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il protocollo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quy trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.