quy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 70 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
yvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "quy"

"quy" là một từ

Danh từ, Động từ. "Quy bản" nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quy"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "quy"

quy củCách làm có phương pháp, có kế hoạch.quy trìnhChương trình đã được quy định.quy cáchNhững yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)quy môKích thước, độ lớn, trình độ phát triển.quy ướcNhững điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo.quy luậtQuan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.quy hàngchịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.Quy BaCuba.quy yThụ lễ theo đạo Phật, để chính thức trở thành Phật tử.quy tụ(từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm.quy hoạchNghiên cứu một cách có hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp và các biện pháp thực hiện một công trình lớn.quy thuậnChịu theo đối phương, không hoạt động chống đối lại nữa.quy đổiChuyển đổi sang một hệ đơn vị khác.quy nạpPhép tìm chân lý của lô-gích học căn cứ vào những nhận xét về các sự vật riêng lẻ rồi đúc lại thành nguyên tắc chung.quy chụpquy lỗi cho người khác theo kiểu chụp mũ.quy chínhTrở về con đường chính nghĩa.quy hồiTrở về.quy tiênChết, coi như về cõi tiên (nói về người già)quy chuẩnQuy cách, tiêu chuẩn đã được quy định (nói khái quát)quy látKhoá nòng súng.quy bảnYếm rùa, dùng để nấu cao.quy điềnvề quê làm ruộng (vì đã từ quan,...)quy chánh.quy hoạch đô thịQuy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.quy tậptập trung về một chỗ (thường nói về mồ mả, hài cốt)quy kếtĐưa ra nhận định về người nào đó một cách chủ quan, thiếu căn cứ (và thường là đánh giá nặng nề)quy phụcTrở về mà tuân theo, hàng phục.quy phạm pháp luậtQuy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo.quy đồng mẫu sốLàm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số.quy thiênXem chếtQuy HậuMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Quy ĐứcMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Quy KỳMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Quy HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.quy hoạch vùngDự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.v..quy tộiĐổ tội cho.quy vĩPhần rễ con của củ đương quy, dùng làm thuốc.quy thânPhần chính (rễ cái) của củ đương quy, dùng làm thuốc.Quy MôngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.quy tắc tam suấtQuy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia.Quy HướngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.quy côngThừa nhận một công trạng nào thuộc về ai.quy khứ lai hềCâu mở đầu trong bài phú của nhà văn Đào Tiềm, dịch nghĩa là "hãy về thôi nào".

Từ có "quy" ở sau

bánh quyBánh làm bằng bột mì cán mỏng, đóng khuôn và nướng chín trong lò, có vị ngọt hoặc mặn.hồi quyQuá trình trở lại trạng thái trước đó, thường có mức độ và điều kiện thấp hơn trạng thái hiện tại.bích quyNhư bánh quytrường quyNội quy trường thi.cải tà quy chínhBỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.hợp quyTính chất tuân thủ theo một hoặc nhiều quy tắc, luật lệ đã được đặt ra trước đó.bộ quy tắc hiệp sĩTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.chung quyNói tóm lại.tam quyBa lễ "qui y" tức quy y phật, quy y pháp, quy y tăng.vu quyNgười con gái đi lấy chồng.ắc quyxem ắc quinội quyXem luậtpháp quyQuy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh.thường quyNhững điều thường làm, có tính chất lặp lại.tiểu quy môCó quy mô nhỏ.chính quy hóaLàm cho trở thành chính quy.chính quyTheo quy chế chính thức, có tính quy củ.nội quy địnhXem quy địnhAn QuyMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.bánh quy gaiBánh xốp giòn, làm bằng bột mì, đường và trứng, mặt lởm chởm như gai mít.Long QuyRùa rồng, rồng rùa; một loài vật được coi là linh thiêng ở Trung Quốc và Việt Nam.phủ quyThể lệ riêng của tướng phủ.Tân Quy TâyMột xã thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Khạ QuyMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.Tân Quy ĐôngMột phường thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tân QuyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Cùng vần "y", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.