quy thân

Danh từ
Danh từ
  1. Phần chính (rễ cái) của củ đương quy, dùng làm thuốc.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quy thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.