thân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 127 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thân"
"thân" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thân"
thân thiếtGần gụi và có tình cảm đằm thắm.thân thiệnCó tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.thân mìnhLà từ để chỉ thân thể, cơ thể của con người.thân thểPhần vật chất của người hoặc động vật.thân mậtChân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau.thân phậnĐịa vị xã hội thấp hèn và cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước.thân chinhNói vua tự mình đem quân đi đánh nhau.thân thuộcNhững người có quan hệ họ hàng (nói khái quát).thân áiCó tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó.thân hìnhHình dáng con người (thường dùng theo nghĩa xấu).thân mếnCó quan hệ tình cảm quý mến.thân dân(chính trị) Thương dân.thân bằngNgười thân thuộc và bè bạn.thân thếCuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng).thân binhHạng lính được chọn kĩ lưỡng để bảo đảm tính hiệu quả và lòng trung thành.thân ai nấy loThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.thân tìnhCó quan hệ mật thiết đằm thắm.thân tộcBà con, anh em trong cùng một dòng họ. (nói tổng quát)Thân Cửu NghĩaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam. Xã có 7 ấp: Thân Hòa, Thân Bình, Thân Đạo, Thân Đức, Ngãi Lợi, Ngãi Thuận, Cửu Hòa. Nghề chủ yếu là trồng rẫy (nổi tiếng là trồng rau má), đan lát truyền thống.thân quenQuen thuộc và thân thiết.thân cộtThân đứng, cứng, cao, không có cành, có chủ yếu ở các cây họ Dừa.thân thươngThu hút được thiện cảm sâu sắc.thân sơThân mật, đằm thắm hoặc xa xôi hững hờ.thân danh(Cũ) . Cái danh mà mình đang mang (hàm ý mỉa mai).thân tínGần gũi và có thể tin cậy được.thân cậnGần gũi và có cảm tình.thân hữuBạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt).thân thânHơi thân.thân hànhTrực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm.thân phụCha (không dùng xưng hô).thân nhânNgười có quan hệ chặt chẽ về họ hàng, gia đình và tình cảm.thân sĩNgười thuộc tầng lớp thượng lưu trong xã hội cũ.thân oanBày tỏ nỗi oan.thân mẫuMẹ đẻ.thân cô thế côNói tình cảnh bơ vơ, không có chỗ nương tựa.Thân Nhân Trung(1418 - yên ninh, yên dũng, bắc giang - nay là hà bắc - 1499) Tự Hậu Phủ, đỗ hội nguyên (1469) rồi đỗ đồng tiến sĩ. Làm quan dưới triều Lê Thánh Tông, ở Viện hàn lâm, toà Đông các còn kiêm thêm chức Tế tửu Quốc sử giám, và chức Thượng thư bộ Lại. ông rất được Lê Thánh Tông trọng dụng, được cử làm phó nguyên soái hội Tao Đàn. ông đã tham gia soạn các sách Thiên Nam dư hạ tập, Ththân phận ngoại giaoĐặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.thân mềmMột ngành động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như con ốc, con trai.thân hàoNgười thuộc tầng lớp trên trong xã hội cũ.thân chínhNói vua tự ra cầm quyền.thân hơiThân thiết, gần gụi.Thân GiápMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thân cungCung khai, khai trình.Thân Công Tài(Thế kỷ 17, yên dũng, lạng giang - nay là hà bắc) Là con cháu họ Thân. Sách Lịch triều hiến chương có ghi là năm 1667, đời Lê Huyền Tông, Thân Công Tài là một võ quan đã tiếp sứ Thanh Trịnh Phương Triều ở ải Nam Quan.thân vongChết.thân laCây sắn, cây bìm, ví người hèn kém.thân thíchThuộc họ nội và họ ngoại.thân sinhNói người sinh ra mình.
Từ có "thân" ở sau
bản thânTự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.bạn thânBạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau.tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.hiện thânHình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.ngắm gà khỏa thân(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờxuất thânNói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.toàn thânTất cả thân thể.tiền thânThân thế của kiếp trước.tự thânNói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi và nhiệm vụ của mình đối với lịch sử.cô thân chích ảnhMột mình một bóng.thành thânKết hôn.quen thân(nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)tủi thânBuồn vì thương thân mình kém người.phân thânTự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ.tăng thân nhiệtNhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.chung thânTrọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao.thiêu thânTên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.hoại thânTự huỷ hoại thân mình.hoàng thânNgười thân thuộc với nhà vua.tùy thânTuỳ thân.cầu thânXin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó.đích thânlà từ diễn tả hành động gì đó do một người nào đó làmngười thânNgười có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.bình thân(Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước).dung thânNương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.tứ cố vô thân(Nghĩa đen) ngoái nhìn bốn phía không có người thân.phụ thânCha (không dùng để tự xưng).yên thân(đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn.khỏa thânTrần truồng.hai thânCha mẹ.dưỡng thânNuôi cha mẹ. Câu này ý nói.độ thânTự nuôi sống lần hồi cho qua ngày.song thânCha mẹ.an thânNương thân.xả thânHi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn.khuất thânCúi mình chịu lụy.thủ thânGiữ mình, giữ gìn sức khỏe của mình.bán thân(Dùng phụ sau d., đg.) . Nửa thân ngườinương thânỞ nhờ để tìm sự che chở, giúp đỡ.sát thânHy sinh tính mạng của mình.tương thânThân thuộc với nhau.thân thânHơi thân.vương mệnh tại thânĐương mang mệnh vua ở mình. ở đây ý nói.xế thânQuá giờ thân. Ngày xưa chia ngày ra mười hai giờ.dấn thânlà hành động dính líu, làm liên quan vào một cái gì đóhộ thân(Kết hợp hạn chế) . Phòng giữ cho mình, để phòng sự bất trắc.tu thânSửa mình để tiến bộ (cũ).
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.